Luy, nuy
Pinyin (tham khảo): lei2
Thông số chữ Luy, nuy
- Unicode
- U+7FB8
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 123
Ý nghĩa
Gầy. Như luy mã [羸馬] ngựa gầy, luy sấu tiều tụy [羸瘦憔悴] ốm o tiều tụy. · Yếu đuối. Như hoặc cường hoặc luy [或強或羸] hoặc mạnh hoặc yếu. · Giằng co. · Giật đổ. $ Ta quen đọc là chữ nuy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần