Lưỡng, lạng
Pinyin (tham khảo): liang3
Thông số chữ Lưỡng, lạng
- Unicode
- U+4E24
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 1
Ý nghĩa
Tục dùng như chữ [[兩]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Xuân nhập mai hoa chỉ lưỡng tam [春入梅花只两三] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Vào xuân, hoa mai chỉ mới hai ba bông. · Giản thể của chữ [兩].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần