Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Luống

Pinyin (tham khảo): lǒng

Thông số chữ Luống

Unicode
U+96B4
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
170.16

Ý nghĩa

Tên đất. · Cùng nghĩa với chữ lũng [壟]. Nguyễn Du [阮攸] : Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình [寞冪西郊丘隴平] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần