Luống
Pinyin (tham khảo): lǒng
Thông số chữ Luống
- Unicode
- U+96B4
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 170.16
Ý nghĩa
Tên đất. · Cùng nghĩa với chữ lũng [壟]. Nguyễn Du [阮攸] : Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình [寞冪西郊丘隴平] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần