Lún
Pinyin (tham khảo): lún
Thông số chữ Lún
- Unicode
- U+6DEA
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 85.8
Ý nghĩa
Lằn sóng. · Vướng vít, dắt dây. Như luân tư dĩ phô [淪胥以鋪] (Thi kinh [詩經]) nói kẻ vô tội cũng vướng vít tội vạ. · Mất. Như có tài mà bị dìm ở chỗ hèn kém mãi gọi là trầm luân [沉淪] chìm đắm, văn tự sách vở ngày nát dần đi gọi là luân vong [淪亡] hay luân thế [淪替], v.v. · Hồn luân [渾淪] đông đặc. Như hồn luân nguyên khí [渾淪元氣] nguyên khí còn nguyên vẹn. · Luân lạc [淪落] lưu lạc. Nguyễn Trãi [阮薦]: Luân lạc thiên nhai câu thị khách [淪落天涯俱是客] (Họa Hương tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻柬諸同志]) Đều là khách lưu lạc phương trời.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên