Lũ
Pinyin (tham khảo): lu:2
Thông số chữ Lũ
- Unicode
- U+763B
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 104
Ý nghĩa
Nhọt nhỏ, nhọt chảy nước vàng mãi lhông khỏi gọi là lũ quản [瘻管]. Một âm là lu. Câu lu [痀瘻] còng lưng (gù).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 104 - thường có ý nghĩa gần