Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Long

Pinyin (tham khảo): lóng

Thông số chữ Long

Unicode
U+9686
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
170.9

Ý nghĩa

Đầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là long khởi [隆起]. · Thịnh, dày. Như đức long vọng trọng [德隆望重] đức thịnh giá trọng. · Hậu. Như chí nghị long tình [摯誼隆情] nghĩa thiết tình hậu. · Long long [隆隆] ù ù, tiếng sấm động. · Tôn quý, cao nhất. · Lớn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần