Long
Pinyin (tham khảo): lóng
Thông số chữ Long
- Unicode
- U+9686
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 170.9
Ý nghĩa
Đầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là long khởi [隆起]. · Thịnh, dày. Như đức long vọng trọng [德隆望重] đức thịnh giá trọng. · Hậu. Như chí nghị long tình [摯誼隆情] nghĩa thiết tình hậu. · Long long [隆隆] ù ù, tiếng sấm động. · Tôn quý, cao nhất. · Lớn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần