Lôi, lụy
Pinyin (tham khảo): lei1, lei2, lei4
Thông số chữ Lôi, lụy
- Unicode
- U+64C2
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Đâm, nghiền. · Một âm là lụy. Đánh. Như lụy cổ [擂鼓] đánh trống. · Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần