Lộ
Pinyin (tham khảo): lù
Thông số chữ Lộ
- Unicode
- U+8CC2
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 154.6
Ý nghĩa
Đem của đút lót gọi là lộ. Như hối lộ [賄賂]. · Của cải. Sử Kí [史記] : Hán kích chi, đại phá Sở quân, tận đắc Sở quốc hóa lộ [漢擊之, 大破楚軍, 盡得楚國貨賂] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) Hán tiến đánh, phá tan quân Sở, lấy hết vật dụng của cải nước Sở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần