Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liệt

Pinyin (tham khảo): liè

Thông số chữ Liệt

Unicode
U+70C8
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
86.6

Ý nghĩa

Cháy dữ, lửa mạnh. · Công nghiệp. · Cứng cỏi, chính đính. Như liệt sĩ [烈士] kẻ sĩ cứng cỏi chết vì nước không chịu khuất, liệt nữ [烈女] con cái cứng cỏi chết vì tiết nghĩa không chịu nhục thân, v.v. · Ác. · Đẹp, rõ rệt. · Thừa, rớt lại. · Liệt liệt [烈烈] lo sốt ruột. · Rét căm căm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần