Liếng
Pinyin (tham khảo): líng
Thông số chữ Liếng
- Unicode
- U+7FCE
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 124.5
- Phiên âm thay thế
- liệng · linh
Ý nghĩa
Lông cánh chim. · Cái vầy tên. · Hoa linh [花翎], lam linh [藍翎] một thứ mũ trang sức của nhà Thanh [清] để thưởng cho các người có công.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần