Liêm, liễm
Pinyin (tham khảo): lian4, lian3, chan1
Thông số chữ Liêm, liễm
- Unicode
- U+895D
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
* · Dáng áo rủ xuống. · Một âm là liễm. Như chữ liễm [斂]. Liễm nhẫm [襝衽] thời xưa, chỉ phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy. Sau phụ nữ dùng để ghi cuối thư, tỏ ý kính trọng. Cũng viết là [歛衽].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần