Liễm, liệm
Pinyin (tham khảo): lian3, lian4
Thông số chữ Liễm, liệm
- Unicode
- U+6582
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 66
Ý nghĩa
Thu góp lại. · Cất, giấu. Như liễm thủ [斂手] thu tay, liễm tích [斂跡] giấu tung tích, v.v. · Thu liễm (giót đọng lại không tan ra). · Rút bớt lại. · Một âm là liệm. Thay áo cho người chết là tiểu liệm [小斂], nhập quan là đại liệm [大斂].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần