Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liễm, liệm

Pinyin (tham khảo): lian3, lian4

Thông số chữ Liễm, liệm

Unicode
U+6582
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
66

Ý nghĩa

Thu góp lại. · Cất, giấu. Như liễm thủ [斂手] thu tay, liễm tích [斂跡] giấu tung tích, v.v. · Thu liễm (giót đọng lại không tan ra). · Rút bớt lại. · Một âm là liệm. Thay áo cho người chết là tiểu liệm [小斂], nhập quan là đại liệm [大斂].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần