Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lịch

Pinyin (tham khảo): li4

Thông số chữ Lịch

Unicode
U+792B
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
112

Ý nghĩa

Đá vụn, đá sỏi. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch [其旁多巖洞, 其下多白礫] (Viên gia kiệt kí [袁家渴記]) ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần