Lí
Pinyin (tham khảo): li3
Thông số chữ Lí
- Unicode
- U+88E1
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Tục dùng như chữ lí [裏]. Nguyễn Du [阮攸] : Tương Sơn tự lí hữu chân thân [湘山寺裡有眞身] (Vọng Tương Sơn tự [望湘山寺]) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân. · Dị dạng của chữ [里].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần