Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lị

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lị

Unicode
U+6D96
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
85.7
Phiên âm thay thế
rỉ · rị

Ý nghĩa

Tới, đến nơi. Như lị quan [涖官] đến nơi làm quan, đáo nhậm. Luận ngữ [論語] : Tri cập chi, nhân năng thủ chi, bất trang dĩ lị chi, tắc dân bất kính [知及之, 仁能守之, 不莊以涖之, 則民不敬] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Tài trí đủ (trị dân), biết dùng nhân đức giữ (dân), mà tới với dân không trang nghiêm, thì dân không kính.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần