Lậu
Pinyin (tham khảo): lòu
Thông số chữ Lậu
- Unicode
- U+964B
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 170.6
Ý nghĩa
Hẹp. Như lậu hạng [陋巷] ngõ hẹp, lậu thất [陋室] nhà hẹp, v.v. · Phàm cái gì mà quy mô khí tượng đều ủ dột xấu xí không có gì đáng thích đều gọi là lậu. Như bỉ lậu [鄙陋] thô tục quê mùa, thiển lậu [淺陋] hẹp hòi, v.v. · Xấu xí. Như mạo lậu [貌陋] mặt mũi xấu xí. · Còn sơ sài chưa được hoàn toàn. Như thậm vi giản lậu [甚爲簡陋] rất sơ sài.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần