Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lậu

Pinyin (tham khảo): lòu

Thông số chữ Lậu

Unicode
U+964B
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
170.6

Ý nghĩa

Hẹp. Như lậu hạng [陋巷] ngõ hẹp, lậu thất [陋室] nhà hẹp, v.v. · Phàm cái gì mà quy mô khí tượng đều ủ dột xấu xí không có gì đáng thích đều gọi là lậu. Như bỉ lậu [鄙陋] thô tục quê mùa, thiển lậu [淺陋] hẹp hòi, v.v. · Xấu xí. Như mạo lậu [貌陋] mặt mũi xấu xí. · Còn sơ sài chưa được hoàn toàn. Như thậm vi giản lậu [甚爲簡陋] rất sơ sài.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần