Lậu
Pinyin (tham khảo): lòu
Thông số chữ Lậu
- Unicode
- U+6F0F
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 85.11
Ý nghĩa
Thấm ra, nhỏ ra, rỉ. · Để sự bí mật cho bên ngoài biết gọi là lậu [漏] hay tiết lậu [洩漏]. · Khắc lậu. Ngày xưa dùng cái gáo dùi thủng một lỗ nhỏ, đổ nước vào lâu lâu lại nhỏ một giọt, nước đầy thì cái thẻ khắc giờ nổi lên xem phân số nhiều ít thì biết được thì giờ sớm hay muộn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Kim môn mộng giác lậu thanh tàn [金門夢覺漏聲殘] (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường [次韻陳尚書題阮布政草堂]) Nơi kim môn tỉnh giấc mộng, đồng hồ đã điểm tàn canh. · Ốc lậu [屋漏] xó nhà về phía tây bắc. Xó nhà là chỗ vắng vẻ không có ai, nên nói bóng về việc người quân tử biết tu tỉnh cẩn thận từ lúc ở một mình gọi là bất quý ốc lậu [不愧屋漏] (Thi Kinh [詩經]). · Bệnh lậu. Đi đái rặn mãi mới ra từng giọt mà hay đi ra chất mủ rớt gọi là bệnh lậu. Bệnh gì có chất lỏng rỉ ra đều gọi là lậu. · Thối.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên