Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lãng, lang

Pinyin (tham khảo): lang2, lang4

Thông số chữ Lãng, lang

Unicode
U+6D6A
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Sóng. · Ngước lãng [謔浪] phóng túng (đùa bỡn vô lễ). · Phóng lãng. Kẻ chỉ chơi bời lêu lổng không chăm chỉ làm một nghề chánh đáng gọi là lãng tử [浪子]. · Mạnh lãng [孟浪] càn rở, nói càn rở. · Một âm là lang. Thương Lang [滄浪] sông Thương Lang. · Lang lang [浪浪] nước chảy băng băng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần