Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lân

Pinyin (tham khảo): lín

Thông số chữ Lân

Unicode
U+9E9F
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
198.12

Ý nghĩa

Con lân. Ngày xưa nói hễ có đấng vương giả chí nhân ra đời thì có con lân hiện ra. Nay ở bên châu Phi có một giống hươu cao cổ, hình thù giống như con lân ngày xưa đã nói, nên cũng gọi là kì lân [麒麟]. · Rực rỡ. Như bỉnh bỉnh lân lân [炳炳麟麟] chói lói rực rỡ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 198 - thường có ý nghĩa gần