Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lân

Pinyin (tham khảo): lín

Thông số chữ Lân

Unicode
U+78F7
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
112.12

Ý nghĩa

Nước chảy ở khe đá. · Một âm là lấn. Mỏng, mài mỏng. Sử Kí [史記] : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy [不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄] (Khổng Tử thế gia [孔子世家]) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần