Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lạm

Pinyin (tham khảo): làn

Thông số chữ Lạm

Unicode
U+6FEB
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
85.14

Ý nghĩa

Giàn giụa. · Nước tràn ngập. · Quá lạm. Như lạm hình [濫刑] dùng hình quá phép, lạm thưởng [濫賞] thưởng quá lạm, v.v. · Phóng túng. Như tiểu nhân cùng tư lạm hĩ [小人窮斯濫矣] (Luận Ngữ [論語]) kẻ tiểu nhân cùng quẫn liền phóng túng ngay. Chơi bạn không kén chọn gọi là lạm giao [濫交]. · Lời viển vông. · Lạm tràng [濫觴] cái mối nhỏ gây nên sự lớn, cũng như nước suối mới chảy ra chỉ nông ngập cái chén mà sau thành sông thành bể. · Một âm là lãm. Quả ngâm, quả dầm đường. · Lại một âm là cãm. Cái bồn tắm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần