Lãm
Pinyin (tham khảo): lǎn
Thông số chữ Lãm
- Unicode
- U+652C
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 64.21
Ý nghĩa
Nắm cả. Như lãm quyền [攬權] nắm cả quyền vào một tay. · Nhận thầu. Như thừa lãm [承攬] nhận trông coi làm tất cả mọi việc. · Cái giấy nhận lo liệu tất cả công trình hay nhận vận tải tất cả các hàng hóa đồ đạc cũng gọi là thừa lãm [承攬].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần