Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lại

Pinyin (tham khảo): lai4

Thông số chữ Lại

Unicode
U+8CF4
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
154

Ý nghĩa

Cậy nhờ. Như ỷ lại [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại [仰賴] trông cậy vào. · Lợi. Như vô lại [無賴] không có ích lợi gì cho nhà, những kẻ dối trá giảo hoạt gọi là kẻ vô lại. Đỗ Phủ [杜甫] : Yết Hồ sự chúa chung vô lại [羯胡事主終無賴] (Vịnh hoài cổ tích [詠懷古跡]) Rợ Yết thờ chúa (phản phúc bất thường), cuối cùng không thể tin được. · Chối, không nhận. Như để lại [抵賴] chối cãi. · Có ý lần lữa cũng là lại. · Lành. Như Mạnh Tử [孟子] nói : Phú tuế tử đệ đa lại [富歲子弟多賴] Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, ý nói no thì không cướp bóc. · Lấy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần