Lại
Pinyin (tham khảo): lai4
Thông số chữ Lại
- Unicode
- U+8CF4
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Cậy nhờ. Như ỷ lại [倚賴] nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại [仰賴] trông cậy vào. · Lợi. Như vô lại [無賴] không có ích lợi gì cho nhà, những kẻ dối trá giảo hoạt gọi là kẻ vô lại. Đỗ Phủ [杜甫] : Yết Hồ sự chúa chung vô lại [羯胡事主終無賴] (Vịnh hoài cổ tích [詠懷古跡]) Rợ Yết thờ chúa (phản phúc bất thường), cuối cùng không thể tin được. · Chối, không nhận. Như để lại [抵賴] chối cãi. · Có ý lần lữa cũng là lại. · Lành. Như Mạnh Tử [孟子] nói : Phú tuế tử đệ đa lại [富歲子弟多賴] Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, ý nói no thì không cướp bóc. · Lấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần