Kính
Pinyin (tham khảo): jìng
Thông số chữ Kính
- Unicode
- U+656C
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 66.9
Ý nghĩa
Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung [恭], trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính [敬]. Như kính trọng [敬重] coi người khác cao quý hơn mình. · Kính biếu, mượn một vật gì đưa cho người để tỏ lòng kính của mình gọi là kính. · Thận trọng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần