Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kính

Pinyin (tham khảo): jìng

Thông số chữ Kính

Unicode
U+656C
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
66.9

Ý nghĩa

Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung [恭], trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính [敬]. Như kính trọng [敬重] coi người khác cao quý hơn mình. · Kính biếu, mượn một vật gì đưa cho người để tỏ lòng kính của mình gọi là kính. · Thận trọng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần