Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiều

Pinyin (tham khảo): qiao2

Thông số chữ Kiều

Unicode
U+7FF9
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
124

Ý nghĩa

Lông mã đuôi. Cái lông dài nhất ở đuôi chim gọi là kiều. · Cất lên. Như kiều túc nhi đãi [翹足而待] kiễng chân mà đợi. · Cái gì trội hơn cả gọi là kiều. Như kiều tú [翹秀] tốt đẹp hơn cả. · Kiều kiều [翹翹] cao ngất nghểu. · Ngẩng đầu lên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần