Kiều
Pinyin (tham khảo): qiao2
Thông số chữ Kiều
- Unicode
- U+7FF9
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 124
Ý nghĩa
Lông mã đuôi. Cái lông dài nhất ở đuôi chim gọi là kiều. · Cất lên. Như kiều túc nhi đãi [翹足而待] kiễng chân mà đợi. · Cái gì trội hơn cả gọi là kiều. Như kiều tú [翹秀] tốt đẹp hơn cả. · Kiều kiều [翹翹] cao ngất nghểu. · Ngẩng đầu lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần