Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiêu

Pinyin (tham khảo): jiāo

Thông số chữ Kiêu

Unicode
U+6F86
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
85.12
Phiên âm thay thế
nhão · nhau · nhiều

Ý nghĩa

Bạc, mỏng. Như kiêu bạc [澆薄] khinh bạc. · Tưới. Nguyễn Du 阮攸 : Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi [生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯] (Đối tửu [對酒]) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ ? $ Có nơi đọc là nghiêu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần