Kiển
Pinyin (tham khảo): jian3
Thông số chữ Kiển
- Unicode
- U+8B07
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Khó nói. Như ngữ ngôn kiển sáp [語言謇澀] nói năng ngượng nghịu như thể khó khăn mới nói ra được một tiếng vậy. · Lời nói thẳng. Như đại thần hữu kiển ngạc chi tiết [大臣有謇諤之節] bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua. · Dùng làm tiếng phát ngữ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần