Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiển

Pinyin (tham khảo): jian3

Thông số chữ Kiển

Unicode
U+8B07
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
149

Ý nghĩa

Khó nói. Như ngữ ngôn kiển sáp [語言謇澀] nói năng ngượng nghịu như thể khó khăn mới nói ra được một tiếng vậy. · Lời nói thẳng. Như đại thần hữu kiển ngạc chi tiết [大臣有謇諤之節] bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua. · Dùng làm tiếng phát ngữ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần