Kiêm
Pinyin (tham khảo): jian1, qian1
Thông số chữ Kiêm
- Unicode
- U+9DBC
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 196
Ý nghĩa
Kiêm kiêm [鶼鶼] một loài chim chắp liền cánh vào với nhau mới bay được. Nhĩ Nhã [爾雅] : Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kỳ danh vị chi kiêm kiêm [南方有比翼鳥焉,不比不飛,其名謂之鶼鶼] Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần