Kỉ, ỷ, ki
Pinyin (tham khảo): bei4, ji3, pai3
Thông số chữ Kỉ, ỷ, ki
- Unicode
- U+638E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Co một bên, chia quân đóng hai mặt để chế quân giặc gọi là kỉ giốc [掎角]. $ Ta quen đọc là chữ ỷ. $ Cũng đọc là chữ ki.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần