Ki, cơ
Pinyin (tham khảo): ji1
Thông số chữ Ki, cơ
- Unicode
- U+8B4F
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Quở trách, chê, thấy người lầm lỗi mà hơi lộ ý chê gọi là ki. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : Ưu sàm úy ki [憂讒畏譏] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Lo sợ những lời dèm chê. · Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét. Sách Mạnh Tử [孟子] nói quan ky nhi bất chính [關譏而不征] các cửa ô chỉ xét hỏi mà không đánh thuế. · Cũng đọc là cơ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần