Kì
Pinyin (tham khảo): qí
Thông số chữ Kì
- Unicode
- U+9E92
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 198.8
Ý nghĩa
Kì lân [麒麟] ngày xưa gọi là giống thú nhân đức. Con đực gọi là kì, con cái gọi là lân. Nguyễn Du [阮攸] : Hu ta, nhân thú hề, kì lân [吁嗟仁獸兮麒麟] (Kì lân mộ [麒麟墓]) Than ôi, lân là loài thú nhân từ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 198 - thường có ý nghĩa gần