Khư
Pinyin (tham khảo): si1
Thông số chữ Khư
- Unicode
- U+53B6
- Số nét (Khang Hy)
- 2
- Bộ thủ.nét thân
- 28
Ý nghĩa
Khư lư [去盧] đồ ăn cơm. $ Ghi chú : Dưới chữ khứ [去] theo chữ khư. Cổ văn là chữ tư, dưới chữ soán [篡], chữ nội [內] đều theo đó. Cổ văn viết là quăng [厷] tức là chữ [肱]. Lại là chữ dĩ [以] bớt nét di, tức là bên tả chữ dĩ [以], chữ [台], chữ hĩ [矣] đều theo đó.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 28 - thường có ý nghĩa gần