Khứ
Pinyin (tham khảo): qù
Thông số chữ Khứ
- Unicode
- U+53BB
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 28.3
Ý nghĩa
Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ. · Bỏ. Như khứ thủ [去取] bỏ lấy. · Đã qua. Như khứ niên [去年] năm ngoái. · Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập [平,上,去,入]. Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là khứ thanh [去聲]. · Một âm là khu, cùng nghĩa với chữ khu [驅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 28 - thường có ý nghĩa gần