Tham
Pinyin (tham khảo): shēn
Thông số chữ Tham
- Unicode
- U+53C3
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 28.9
Ý nghĩa
Xen vào, can dự vào. Như xam mưu [參謀], xam chính [參正] nghĩa là cùng dự vào mà bàn mà làm việc vậy. · Vào hầu. Như xam yết [參謁], xam kiến [參見]. Các quan dưới vào hầu các quan trên gọi là đình xam [庭參]. · Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là đi xam. $ Ta quen đọc là tham trong những nghĩa ở trên. · Một âm là sâm. Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. Như nhân sâm [人參], đảng sâm [党參], v.v. · Sao Sâm, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. · Sâm si [參差] so le. Nguyễn Du [阮攸] : Y sức đa sâm si [衣飭多參差] (Ký mộng [記夢]) Áo quần thì lếch thếch. · Ba, tục dùng làm chữ tam viết kép [叁].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 28 - thường có ý nghĩa gần