Khống
Pinyin (tham khảo): kòng
Thông số chữ Khống
- Unicode
- U+63A7
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Dẫn, kéo. Như khống huyền [控弦] dương cung. · Cáo mách. Như thượng khống [上控] tố cáo lên trên. · Cầm giữ. Nguyễn Du [阮攸] : Kiệt lực cô thành khống nhất phương [竭力孤城控一方] (Quế Lâm Cù Các Bộ [桂林瞿閣部]) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. · Ném.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần