Khoá
Pinyin (tham khảo): kè
Thông số chữ Khoá
- Unicode
- U+8AB2
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 149.8
Ý nghĩa
Thi, tính. Phàm định ra khuôn phép mà thí nghiệm tra xét đều gọi là khóa. Như khảo khóa [考課] khóa thi, công khóa [工課] khóa học, v.v. · Thuế má. Như diêm khóa [鹽課] thuế muối. · Quẻ bói. Như lục nhâm khóa [六壬課] phép bói lục nhâm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần