Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khiết

Pinyin (tham khảo): jié

Thông số chữ Khiết

Unicode
U+6F54
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
85.12

Ý nghĩa

Thanh khiết. Như tinh khiết [精潔] rất sạch, không lẫn lộn thứ khác. · Giữ mình thanh bạch không thèm làm các sự phi nghĩa gọi là khiết [潔]. Như liêm khiết [廉潔] trong trắng, sạch sẽ, không tham lam. · Sửa trị. Như khiết thân [潔身] sửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần