Khiêm
Pinyin (tham khảo): qiān
Thông số chữ Khiêm
- Unicode
- U+8B19
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 149.10
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm. Như khiêm nhượng [謙讓] nhún nhường. · Một âm là khiệm. Thỏa thuê.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 謙 modest = 17.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần