Khích
Pinyin (tham khảo): xì
Thông số chữ Khích
- Unicode
- U+9699
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 170.10
Ý nghĩa
Cái lỗ hổng trên tường trên vách. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói toàn huyệt khích tương khuy [鑽穴隙相窺] chọc lỗ tường cùng nhòm. · Lúc nhàn hạ. Như lúc công việc làm ruộng được rỗi gọi là nông khích [農隙]. · Oán. Như hiềm khích [嫌隙] có điều oán hận hiềm thù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần