Khấu
Pinyin (tham khảo): kòu
Thông số chữ Khấu
- Unicode
- U+6263
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 64.3
Ý nghĩa
Giằng lại, ngựa đang chạy kéo cương cho đứng lại gọi là khấu. Như khấu mã [扣馬] gò cương ngựa. · Khấu lấy. Vật đáng cho mà khấu lấy không cho gọi là khấu. · Cái kháp. Phàm vật gì có thể kháp vào nhau được cho vững gọi là khấu. Như đái khấu [帶扣] khóa thắt lưng. · Gõ, cũng như chữ khấu [叩]. Như khấu môn [扣門] gõ cửa. · Số đồ. Một tập văn thơ gọi là nhất khấu [一扣]. · Gảy. Lấy tay gảy đàn gọi là khấu huyền [扣弦].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần