Khâu
Pinyin (tham khảo): qiū
Thông số chữ Khâu
- Unicode
- U+4E18
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 1.4
Ý nghĩa
Cái gò, tức là đống đất nhỏ. · phép tỉnh điền ngày xưa chia bốn tỉnh là ấp, bốn ấp là khâu. · Hợp, ngày xưa gọi sách địa dư là cửu khâu [九丘] nghĩa là các thứ trong chín châu đều hợp cả ở đấy. · Nhớn, ngày xưa gọi chị dâu trưởng là khâu tẩu [丘嫂]. · Tên đức Khổng tử, vì thế sách nhà Hán đổi chữ [丘] làm [邱]. · Một âm là khiêu. Như tỉ khiêu [比丘] dịch âm tiếng Phạn (bhikkhu), người tu hành đạo Phật đã chịu đủ 250 giới luật, lần lượt đến các nhà xin ăn, trên cầu tu cho thành Phật, dưới hóa độ cho chúng sinh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần