Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khanh

Pinyin (tham khảo): gang1, keng1

Thông số chữ Khanh

Unicode
U+962C
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
170

Ý nghĩa

Cái hầm. Hầm hố nhỏ gọi là khảm [坎], lớn gọi là khanh [阬]. · Vùi, chôn lấp, chôn sống. Như khanh nho [阬儒] chôn sống học trò. Có khi viết khanh [坑].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần