Khanh
Pinyin (tham khảo): gang1, keng1
Thông số chữ Khanh
- Unicode
- U+962C
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Cái hầm. Hầm hố nhỏ gọi là khảm [坎], lớn gọi là khanh [阬]. · Vùi, chôn lấp, chôn sống. Như khanh nho [阬儒] chôn sống học trò. Có khi viết khanh [坑].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần