Khâm
Pinyin (tham khảo): qīn
Thông số chữ Khâm
- Unicode
- U+887E
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 145.4
Ý nghĩa
Cái chăn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bình sinh độc bão tiên ưu niệm, Tọa ủng hàn khâm dạ bất miên [平生獨抱先憂念, 坐擁寒衾夜不眠] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Suốt đời riêng ôm cái lo trước thiên hạ, Ngồi khoác chăn lạnh, đêm không ngủ. · Đồ khâm liệm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần