Khải
Pinyin (tham khảo): fei1, qi3
Thông số chữ Khải
- Unicode
- U+555F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 66
Ý nghĩa
Mở. Như khải môn [啟門] mở cửa tỏ ý mình ra, cũng gọi là khải. · Khải xử [啟處] yên nghỉ. · Bày giải. Như khải sự [啟事] bày giải công việc. Tờ bồi cũng gọi là thư khải [書啟].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 66 - thường có ý nghĩa gần