Kẹt
Pinyin (tham khảo): zhé
Thông số chữ Kẹt
- Unicode
- U+78D4
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 112.10
Ý nghĩa
Sả, xé xác phanh thây, một thứ hình ác đời xưa. Như trách hình [磔刑] hình xé xác. · Đời xưa, sả muông sinh tế thần gọi là trách [磔]. · Nét phẩy. Xem ba trách [波磔]. · Còn đọc là trích.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần