Huyên
Pinyin (tham khảo): xuan1
Thông số chữ Huyên
- Unicode
- U+8AFC
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Quên, cũng như chữ huyên [諠]. · Cùng nghĩa với chữ huyên [萱], như yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối [焉得諼草言樹之背] (Thi Kinh [詩經]) sao được cỏ huyên, trồng ở sau nhà. · Lừa dối.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần