Huý
Pinyin (tham khảo): huì
Thông số chữ Huý
- Unicode
- U+8AF1
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 149.9
Ý nghĩa
Kiêng, húy kị, có điều kiêng sợ mà phải giấu đi gọi là húy. · Chết, cũng gọi là bất húy [不諱]. Tiếng chết là tiếng người ta kiêng nên gọi kẻ chết là bất húy. · Tên người sống gọi là danh, tên người chết gọi là húy. Như người ta nói kiêng tên húy, không dám gọi đúng tên mà gọi chạnh đi vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần