Huy
Pinyin (tham khảo): huī
Thông số chữ Huy
- Unicode
- U+63EE
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 64.9
Ý nghĩa
Rung động, lay động. Như huy đao [揮刀] khoa đao, huy hào [揮毫] quẫy bút, v.v. · Tan ra. Như huy hoắc [揮霍] phung phá, phát huy [發揮] làm cho rõ rệt ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần