Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hùng

Pinyin (tham khảo): xióng

Thông số chữ Hùng

Unicode
U+718A
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
86.10

Ý nghĩa

Con gấu. · Hùng hùng [熊熊] sáng láng, rực rỡ. · Hùng bi [熊羆] mạnh mẽ, người dũng sĩ. Vì thế nên binh lính gọi là hùng bi. · Ngày xưa bảo nằm chiêm bao thấy con gấu thì đẻ con trai, cho nên chúc mừng người sinh con trai gọi là mộng hùng hữu triệu [夢熊有兆] có điềm mộng gấu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần