Hột, cốt
Pinyin (tham khảo): hu2, gu3
Thông số chữ Hột, cốt
- Unicode
- U+6430
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
* · Đào sâu. · Một âm là cốt. Như cốt cốt [搰搰] chỉ dáng dùng sức nhiều. Trang Tử [莊子] : Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả [搰搰然用力甚多而見功寡] (Thiên địa [天地]) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần